Cập nhật bảng giá phụ tùng xe SH Mode mới nhất hiện tại

Hiện nay, nhu cầu bảo trì, bảo dưỡng và thẩm mỹ cho “xế yêu” ngày càng lớn. Vì vậy trên thị trường xuất hiện các loại phụ tùng đa dạng, đa mẫu mã, khác nhau về chất lượng lẫn giá cả.

Bạn muốn chọn cho “xế yêu” phụ tùng chất lượng nhưng đang phân vân? Hãy để chúng tôi giúp bạn! Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn bảng giá 4 loại phụ tùng chính dành xe SH Mode cũng như một số hãng sản xuất phụ tùng chất lượng để bạn tham khảo.

Nhớt máy cho SH Mode

Việc thay nhớt cho xe sẽ giúp xe hoạt động ổn định, mạnh mẽ và sử dụng lâu bền hơn. Theo khuyến cáo của hãng, SH Mode cần thay nhớt sau khi đi quãng đường 1500-2000 km. 

Dưới đây là một số loại nhớt và bảng giá nhớt máy chuyên dùng cho SH Mode. Chúng tôi chia nhớt máy thành 2 phân khúc là phân khúc tầm trung và phân khúc cao cấp hơn để bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn loại nhớt máy phù hợp với nhu cầu của bạn.

Bạn có thể đến bất cứ đại lý xe Honda nào trên toàn quốc để yêu cầu thay loại nhớt mình mong muốn dựa trên mức giá dưới đây. 

STT

Tên nhớt

Giá (VNĐ)

Ghi chú

1

Motul Scooter Power LE 5W40 (0.8 lít)

79.000 – 185.000 

Phân khúc tầm trung

2

Motul Scooter Power LE 5W40 (1 lít)

145.000 – 210.000

3

Amsoil 10W40 Synthetic Scooter

150.000 – 305.000

4

Repsol Moto Scooter MB 4T 10W40

130.000 – 154.000

5

Repsol Moto Matic 4T 10W30

120.000 – 125.000

6

Shell Advance AX7 Scooter 10W40 (800 ml)

81.000 – 110.000

7

Motul Scooter Expert LE

79.000 – 185.000

8

Shell Advance Ultra Scooter 5W40

140.000 – 189.000

Phân khúc cao cấp

9

Mobil 1 Synthetic 0W40 

255.000 – 289.000

10

Fuchs Sikolene Scoot Sport 4 5W40

215.000 – 225.000

11

Voltronic Granturismo C+

288.000 – 410.000

12

Liqui Moly 10W40 Scooter Race

273.000 – 308.000

13

Liqui Moly 5W30 Molygen

205.000 – 309.000

14

Liqui Moly 5W40 Molygen

210.000 – 379.000

15

Repsol Matic Sintetico 10W30

215.000 – 300.000

16

Motul 300v 10w40 Factory Line

425.000 – 570.000

Nhớt láp (nhớt hộp số) cho SH Mode

Để hiệu suất sử dụng của xe tốt hơn và tuổi thọ lâu hơn, giảm tiếng ồn và bảo vệ động cơ, việc thay Nhớt láp cũng quan trọng không kém việc thay nhớt máy với tần suất 2 lần thay nhớt máy thì 1 lần thay nhớt láp. Dưới đây là một số loại nhớt láp và bảng giá của nhớt láp dành cho SH Mode:

STT

Tên nhớt hộp số

Giá (VNĐ)

Ghi chú

1

Liqui Moly Racing Scooter Gear Oil

120.000

150 ml

2

Motul Scooter Gear Plus

28000 – 49.000

120 ml

3

Shell Advance Scooter Gear Oil

35.000 – 45.000

120 ml

4

Hi-Perf Gear Oil 85W140

45.000

 

Nước làm mát cho SH Mode

STT

Tên loại nước làm mát

Giá (VNĐ)

Ghi chú

1

Nước làm mát động cơ Liqui Moly đỏ 6924

140.000 – 189.000

1 lít

2

Nước làm mát động cơ Liqui Moly 21145

180.000 – 200.000

1 lít

3

Nước làm mát Liqui Moly xanh

168.000 – 187.000

1 lít

4

Nước làm mát Liqui Moly đỏ pha

167.000 – 180.000 

1 lít

5

Nước làm mát Liqui Moly đỏ pha 1:1

207.000

1 lít

Kính chiếu hậu cho SH Mode

Do kính “zin” của SH Mode không thẩm mĩ và công kềnh. Nhiều người có xu hướng thay thế nó bằng một loại kính chiếu hậu trông thẩm mĩ và đẹp mắt hơn. 

Xem thêm: Sh Mode Kuongngan

Một số loại kính chiếu hậu “hot” hiện nay mà nhiều người lựa chọn như: kính chiếu hậu Elisse, kính gù CRG hay kính chiếu hậu RCB chuyên dụng cho SH Mode.

Dưới đây là bảng giá kính chiếu hậu cho xe SH Mode cho các bạn tham khảo:

STT

Tên kính – tên hãng

Giá (VNĐ)

Ghi chú

1

Kính chiếu hậu Elisse

92.000 – 207.000

Đủ màu

2

Kính gù CRG

100 – 270.000

Đơn vị tính: cặp

3

Kính chiếu hậu RCB

158.000 – 530.00

Đơn vị tính: cái

Hi vọng bảng giá phụ tùng xe SH Mode ở trên sẽ giúp cho bạn có nhiều lựa chọn và yên tâm hơn trong việc thay thế phụ tùng chất lượng và chính hãng cho “con cưng” của bạn Kuongngan.

 

Có thể bạn quan tâm:

>>> Khi hết thời hạn lưu trữ hóa đơn điện tử thì có được tiêu hủy hay không?

>>>Có thể bạn quan tâm:

>>> Mách bạn cách dùng đông trùng hạ thảo ngâm mật ong đúng cách

>>> 

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *